|
Quyền lợi bảo hiểm |
Hạn mức bảo hiểm (VNĐ) |
||||
|
Classic |
Preferred |
Executive |
Deluxe |
||
|
Quyền lợi cơ bản |
Hạn mức quyền lợi bảo hiểm cơ bản |
180.000.000 |
320.000.000 |
650.000.000 |
1.300.000.000 |
|
Chi phí nằm viện & chữa trị |
2.700.000/ ngày Lên đến 54.000.000/ năm |
4.500.000/ ngày Lên đến 90.000.000/ năm |
9.000.000/ ngày Lên đến 180.000.000/ năm |
18.000.000/ ngày Lên đến 360.000.000/ năm |
|
|
Chi phí chữa trị trong 30 ngày trước khi nhập viện và trong 45 ngày sau khi xuất viện |
Lên đến 3.600.000/ năm |
Lên đến 6.300.000/ năm |
Lên đến 9.000.000/ năm |
Lên đến 18.000.000/ năm |
|
|
Chi phí phẫu thuật (không bao gồm phẫu thuật cấy ghép nội tạng nhưng bao gồm phẫu thuật ngoại trú)* |
Lên đến 54.000.000/ năm |
Lên đến 90.000.000/ năm |
Lên đến 180.000.000/ năm |
Lên đến 360.000.000/ năm |
|
|
Trợ cấp nằm viện (tối đa 60 ngày/ năm) |
Lên đến 3.240.000/ năm |
Lên đến 5.400.000/ năm |
Lên đến 7.560.000/ năm |
Lên đến 10.800.000/ năm |
|
|
Cấy ghép nội tạng (không bao gồm chi phí mua nội tạng)* |
Lên đến 81.000.000/ năm |
Lên đến 135.000.000/ năm |
Lên đến 270.000.000/ năm |
Lên đến 540.000.000/ năm |
|
|
Chi phí chăm sóc & điều dưỡng tại nhà sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/ năm) |
Không |
2.700.000/ năm |
3.600.000/ năm |
5.400.000/ năm |
|
|
Chi phí vận chuyển cấp cứu (trong lãnh thổ Việt Nam) |
Lên đến 54.000.000/ năm |
Lên đến 90.000.000/ năm |
Lên đến 180.000.000/ năm |
Lên đến 360.000.000/ năm |
|
|
Chi phí mai táng |
Lên đến 1.800.000/ lễ tang |
Lên đến 3.600.000/ lễ tang |
Lên đến 5.400.000/ lễ tang |
Lên đến 7.200.000/ lễ tang |
|
|
Phạm vi bảo hiểm |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam, Châu Á Thái Bình Dương & Toàn Thế Giới** |
|
|
Quyền lợi bổ sung |
Trợ cấp thu nhập (lên đến 6 tháng lương) |
90.000/ ngày |
180.000/ ngày |
270.000/ ngày |
360.000/ ngày |
|
Quyền lợi chữa trị ngoại trú |
Lên đến 5.400.000/ năm |
Lên đến 9.000.000/ năm |
Lên đến 12.600.000/ năm |
Lên đến 18.000.000/ năm |
|
|
Quyền lợi nha khoa |
Lên đến 5.400.000/ năm |
Lên đến 9.000.000/ năm |
Lên đến 18.000.000/ năm |
Lên đến 36.000.000/ năm |
|
|
Quyền lợi di tản cấp cứu |
360.000.000/ năm |
360.000.000/ năm |
900.000.000/ năm |
900.000.000/ năm |
|
|
Quyền lợi thai sản |
Lên đến 2.700.000/ năm |
Lên đến 9.000.000/ năm |
Lên đến 18.000.000/ năm |
Lên đến 36.000.000/ năm |
|
* Quyền lợi bảo hiểm chi phí phẫu thuật và quyền lợi bảo hiểm chi phí cấy ghép nội tạng sẽ không được cộng dồn mà chỉ chi trả cho quyền lợi nào cao hơn.
** Chương trình bảo hiểm Deluxe (Toàn diện) mở rộng phạm vi bảo hiểm ra các nước Châu Á hoặc toàn Thế giới chỉ với mức phí bổ sung thêm là 25% hoặc 50% trên tổng phí hàng năm (tương ứng với phạm vi bảo hiểm mà bạn lựa chọn).