|
PHẠM VI BẢO HIỂM |
HẠN MỨC TRÁCH NHIỆM/ NGƯỜI/ NĂM |
|||
|
ĐỒNG (VNĐ) |
BẠC (VNĐ) |
VÀNG (VNĐ) |
BẠCH KIM (VNĐ) |
|
|
TERRITORY: VIET NAM |
||||
|
I. QUYỀN LỢI CHÍNH: CHI PHÍ VIỆN PHÍ VÀ PHẪU THUẬT DO ỐM ĐAU, BỆNH TẬT HOẶC/VÀ TAI NẠN |
170.000.000 |
306.000.000 |
612.000.000 |
1.224.000.000 |
|
1. a. Chi phí Phòng, Giường bệnh viện hoặc Phòng Chăm sóc Đặc biệt |
2.550.000/ ngày lên đến 51.000.000 một năm |
4.250.000/ ngày lên đến 85.000.000 một năm |
8.500.000/ ngày lên đến 170.000.000 một năm |
17.000.000/ ngày lên đến 340.000.000 một năm |
|
2. Chi phí Khám trước khi nhập viện |
3.400.000 một năm |
5.950.000 một năm |
8.500.000 một năm |
17.000.000 một năm |
|
3. Chi phí Tái khám sau khi nằm viện |
||||
|
4. Chi phí Y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện |
Không áp dụng |
2.550.000 |
3.400.000 |
5.100.000 |
|
5. Trợ cấp Nằm viện |
51.000/ ngày lên đến 3.060.000 một năm |
85.000/ ngày lên đến 5.100.000 một năm |
119.000/ ngày lên đến 7.140.000 một năm |
170.000/ ngày lên đến 10.200.000 một năm |
|
6. Chi phí Phẫu thuật: Loại trừ Cấy ghép Nội tạng |
51.000.000 một năm |
85.000.000 một năm |
170.000.000 một năm |
340.000.000 một năm |
|
7. Cấy ghép Nội tạng (loại trừ chi phí mua nội tạng). |
76.500.000 một năm |
127.500.000 một năm |
255.000.000 một năm |
510.000.000 một năm |
|
8. Dịch vụ Vận chuyển Cấp cứu trên lãnh thổ Việt Nam (ngoại trừ vận chuyển bằng đường hàng không). |
51.000.000 một năm |
85.000.000 một năm |
170.000.000 một năm |
340.000.000 một năm |
|
9. Mai táng phí |
1.700.000/ lễ tang |
3.400.000/ lễ tang |
5.100.000/ lễ tang |
6.800.000/ lễ tang |
|
II. QUYỀN LỢI BỔ SUNG (TÙY CHỌN) |
||||
|
1. Trợ cấp Mất giảm Thu nhập (Tối đa 180 ngày) do ốm đau, bệnh tật hoặc/và tai nạn nhưng không vượt quá 80% thu nhập thực tế |
85.000/ ngày 15.300.000 một năm |
170.000/ ngày 30.600.000 một năm |
255.000/ ngày 45.900.000 một năm |
340.000/ ngày 61.200.000 một năm |
|
2. Điều trị Ngoại trú do ốm đau, bệnh tật hoặc/và tai nạn |
5.100.000 một năm |
8.500.000 một năm |
11.900.000 một năm |
17.000.000 một năm |
|
3. Thai sản và Sinh đẻ (chỉ áp dụng cho nhóm có ít nhất 5 thành viên là nữ). |
Tối đa 25.500.000 |
Tối đa 42.500.000 |
Tối đa 85.000.000 |
Tối đa 127.500.000 |
|
4. Cứu trợ và Vận chuyển Y tế Cấp cứu SOS |
340.000.000/ năm |
340.000.000/ năm |
850.000.000/ năm |
850.000.000/ năm |
|
5. Bảo hiểm Du lịch nước ngoài (15ngày/chuyến/người) |
170.000.000 một chuyến |
340.000.000 một chuyến |
510.000.000 một chuyến |
850.000.000 một chuyến |
|
6. Chết, Thương tật vĩnh viễn |
85.000.000 một vụ |
170.000.000 một vụ |
340.000.000 một vụ |
510.000.000 một vụ |
|
|
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM |
VN100 |
VN200 |
VN300 |
VN400 |
VN500 |
|
Tai nạn Cá nhân |
1. Chết hoặc Thương tật do tai nạn |
100.000.000/ người lớn |
200.000.000/ người lớn |
300.000.000/ người lớn |
400.000.000/ người lớn |
500.000.000/ người lớn |
|
2. Hỗ trợ Giáo dục |
10.000.000/ trẻ em |
20.000.000/ trẻ em |
30.000.000/ trẻ em |
40.000.000/ trẻ em |
50.000.000/ trẻ em |
|
|
3. Chi phí mai táng |
2.000.000 |
4.000.000 |
6.000.000 |
8.000.000 |
10.000.000 |
|
|
Chi phí Y tế |
4. Chi phí Y tế do tai nạn |
20.000.000/ vụ |
40.000.000/ vụ |
60.000.000/ vụ |
80.000.000/ vụ |
100.000.000/ vụ |
|
Trợ cấp Mất giảm Thu nhập |
5. Trợ cấp Mất giảm Thu nhập |
1.000.000/ tuần |
2.000.000/ tuần |
3.000.000/ tuần |
4.000.000/ tuần |
5.000.000/ tuần |
(*) Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm quyền lợi số (6) và (7) không được cộng dồn mà chỉ chi trả quyền lợi nào cao hơn.