Dành cho khách hàng Dịch vụ tài chính cá nhân - Rút tiền mặt
VND
Miễn phí
Ngoại tệ
0,05% (tối thiểu 35.000VND - tối đa 3.500.000VND)
3
Dịch vụ ngân hàng tự động
3.1 ATM
Phí thường niên
Miễn phí
Thực hiện các nghiệp vụ rút tiền mặt
+ Tại máy ATM của HSBC và tại máy ATM của Techcombank
Miễn phí
+ Tại máy của HSBC ở nước ngoài
45.000VND/ giao dịch + phí chênh lệch tỷ giá
+ Tại máy ATM của mạng Plus
60.000VND/ giao dịch + phí chênh lệch tỷ giá
Phí cấp lại thẻ
100.000VND
Phí cấp lại số PIN
Miễn phí
3.2 Dịch vụ ngân hàng tự động qua điện thoại
Miễn phí
3.3 Dịch vụ ngân hàng trực tuyến
Miễn phí
Phí thay thiết bị bảo mật (bị mất hoặc hỏng)
+ Trong nước
220.000VND
+ Ngoài nước
354.000VND
4
Dành cho khách hàng Dịch vụ tài chính cá nhân - Bảng sao kê
Bảng sao kê điện tử hàng tháng đối với khách hàng sử dụng Dịch Vụ Ngân Hàng Trực Tuyến
Miễn phí
Bảng sao kê hàng tháng đối với khách hàng không sử dụng Dịch Vụ Ngân Hàng Trực Tuyến
Miễn phí
Các bản in thêm
82.500VND/bản
Lưu giữ bản sao kê - nhận hàng tháng, hàng quý, 6 tháng hoặc 1 năm
110.000VND/lần
In lại bảng sao kê cũ - dưới 24 tháng
82.500VND/bản
In lại bảng sao kê cũ - từ 24 tháng trở lên
165.000VND/bản
5
Dành cho khách hàng Dịch vụ tài chính cá nhân - Thẻ thanh toán quốc tế HSBC
Vui lòng nhấn chuột vào đây để xem thông tin các khoản phí của Thẻ thanh toán quốc tế
B
Dành cho khách hàng Dịch vụ tài chính cá nhân - Thẻ tín dụng HSBC
Vui lòng nhấn chuột vào đây để xem thông tin các khoản phí của Thẻ tín dụng
C
Dành cho khách hàng Dịch vụ tài chính cá nhân - Tiền gửi có kỳ hạn (VND và ngoại tệ - USD, EUR, GBP & AUD)
Rút tiền mặt
+ Vào ngày đáo hạn
Miễn phí
+ Trước ngày đáo hạn
(Ngoài ra Ngân Hàng sẽ tính phí rút trước kỳ hạn trong trường hợp lãi suất thị trường cho kỳ hạn còn lại cao hơn lãi suất hợp đồng ban đầu của khoản tiền gởi có kỳ hạn)
• Miễn phí đối với VND
• 0,05% (tối thiểu 35.000VND - tối đa 3.500.000VND) đối với ngoại tệ
• Lãi suất được tính như Tài Khoản An Lợi
D
Dành cho khách hàng Dịch vụ tài chính cá nhân - Các loại giao dịch chuyển khoản
1. Nhận tiền
Trong nước
+ Ghi có vào tài khoản HSBC
Miễn phí
Từ nước ngoài
+ Ghi có vào tài khoản HSBC
Miễn phí
+ Thanh toán bằng tiền mặt tại HSBC
0.05% (tối thiểu 35.000VND - tối đa 3.500.000VND)
2. Chuyển bằng điện tín (dành cho khách hàng có tài khoản tại HSBC Việt Nam)
1,1% (tối thiểu 165.000VND) + Phí bưu điện 165.000VND
F
Dành cho khách hàng Dịch vụ tài chính cá nhân - Séc du lịch
Đổi sang tiền mặt
+ Séc du lịch phát hành bởi HSBC
Miễn phí
+ Séc du lịch phát hành bởi tổ chức khác
- Ghi có vào tài khoản tại HSBC
0,55% (tối thiểu 82.500VND)
- Khách hàng có tại khoản tại HSBC (nhận tiền mặt)
1,1% (tối thiểu 82.500VND)
- Khách hàng không có tài khoản tại HSBC
1,65% (tối thiểu 82.500VND)
+ Bán Séc du lịch
1,65% (tối thiểu 165.000VND)
G
Dành cho khách hàng Dịch vụ tài chính cá nhân - Các phụ phí khác
1. Fax
Trong nước
55.000VND
Ngoài nước
110.000VND
2. Phát chuyển nhanh
Trong nước
110.000VND
Ngoài nước
770.000VND
3. Cước bưu điện
Trong nước
44.000VND
Ngoài nước
110.000VND
4. Xác nhận số dư tài khoản
165.000VND
5. Thư tham chiếu
165.000VND
6. Chỉ thị cố định, thường xuyên (đưa ra chỉ thị và sửa đổi)
165.000VND
7. Mở tài khoản ở nước ngoài
825.000VND
8. Tra cứu thông tin khách hàng ở nước ngoài (fax/ điện thoại khẩn)
330.000VND
9. Phí giao dịch gửi và rút tiền từ 500.000.000VND trở lên trong vòng 48 tiếng
0.055% (tối đa 3.300.000VND)
Lưu ý: Tất cả các dịch vụ sẽ được tiến hành cẩn thận. Tuy nhiên, ngân hàng sẽ không chịu trách nhiệm về mọi sự mất mát, chậm trễ, sai trái, thiếu mất hay hư hại chỉ có thể xảy ra trong quá trình chuyển chứng từ.
Tất cả các phí trên đã bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng và có thể thay đổi không báo trước
* Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ Dịch Vụ Khách Hàng 24/24 (84 8) 37 247 247
* Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ với các Giám đốc quan hệ khách hàng để nhận biểu phí dành riêng cho dịch vụ ngân hàng cho doanh nghiệp. Hoặc quý khách có thể liên hệ đường dây nóng của chúng tôi (84 8) 3520 3333.