|
Tài Khoản An Lợi ![]() |
Tài Khoản Vãng Lai ![]() |
Tiền Gửi Có Kỳ Hạn ![]() |
Tài Khoản Tiền Gửi Trực Tuyến ![]() |
|
| Mục đích | Cung cấp tất cả các tiện ích cơ bản của ngân hàng bao gồm các loại giao dịch tại quầy và lãi suất cho tiền gửi | Cung cấp tất cả các tiện ích cơ bản của ngân hàng bao gồm giao dịch tại quầy và dịch vụ thấu chi | Chi trả lãi suất cố định theo thời gian thực gửi với nhiều kỳ hạn và thời điểm nhận lãi linh hoạt | Chi trả lãi suất không kỳ hạn cao cùng với tất cả các tiện ích giao dịch trực tuyến |
| Tiết kiệm | ||||
| Tiền tệ
VND
Ngoại tệ
|
USD, EUR, GBP, AUD, CAD, JPY, SGD, và HKD |
USD, EUR, GBP, AUD, CAD, JPY, SGD, và HKD |
USD, EUR, GBP, AUD, CAD, JPY, SGD, và HKD |
- |
| Dịch vụ |
|
|
|
-
-
-
|
| Lãi suất | Lãi suất không kỳ hạn | - | Lãi suất hấp dẫn cho từng kỳ hạn gửi tiền | Lãi suất không kỳ hạn |
| Cách tính lãi suất | Mỗi ngày | - | Mỗi ngày | Mỗi ngày |
| Phương thức trả lãi | Nửa Năm | - | Mỗi tháng hoặc cuối kỳ | Mỗi tháng |
| Kỳ hạn gửi tối thiểu | - | - | 1 tuần | - |
| Số dư tối thiểu | 3.000.000 VND hoặc bằng ngoại tệ tương đương | 3.000.000 VND hoặc bằng ngoại tệ tương đương | 10.000.000 VND hoặc 1.000 đơn vị ngoại tệ | 1 VND |
| Phí hàng tháng | Phí dịch vụ 200.000 VND nếu số dư trung bình tối thiểu trong tài khoản hàng tháng thấp hơn 3.000.000 VND hoặc bằng ngoại tệ tương đương. | Phí dịch vụ 200.000 VND nếu số dư trung bình tối thiểu trong tài khoản hàng tháng thấp hơn 3.000.000 VND hoặc bằng ngoại tệ tương đương. | - | - |
|
|
|
|