Tài Khoản Lương HSBC cung cấp một phương thức giao dịch thuận tiện và hưởng lãi suất dễ dàng với nhiều tiện ích và ưu đãi
|
Lợi ích và ưu đãi
|
|
||
|
Điều kiện và Hồ sơ đăng ký
|
Quý khách có thể quan tâm đến
|
Điều kiện đăng ký:
Hồ sơ đăng ký:
| Khoản vay | Lãi suất chuẩn | Chương Trình Ưu Đãi Dành Cho Nhân Viên Doanh Nghiệp |
| Từ 50 triệu - dưới 150 triệu VND | 25%/năm | Giảm đến 3,5%/ năm trên mức lãi suất chuẩn |
| Từ 150 triệu VND trở lên | 24%/năm |
*Lưu ý: Mức ưu đãi về lãi suất có thể thay đổi tùy vào thời điểm Khách hàng được giải ngân khoản vay.
| Tổng số người | Phí ưu đãi |
| Nhóm từ 50 người đến 100 người | Giảm 10% |
| Nhóm từ 101 người đến 200 người | Giảm 15% |
| Nhóm từ 201 người đến 500 người | Giảm 20% |
| Nhóm trên 501 người | Giảm 25% |
- Mức phí ưu đãi áp dụng cho tổng giá trị phí Bảo Hiểm - Áp dụng cho Bảo Hiểm Sức Khỏe
| Tổng giá trị Bảo Hiểm | Phí ưu đãi |
| Từ 150 triệu VND - 300 triệu VND | Giảm 3% |
| Từ 300 triệu VND - 500 triệu VND | Giảm 5% |
| Từ 500 triệu VND - 1 tỷ VND | Giảm 8% |
| Từ 1 tỷ VND trở lên | Giảm 10% |
| Quyền lợi bảo hiểm | Nhóm A | Nhóm B |
| 1. Tử vong | 504.000.000 VNĐ | 840.000.000 VNĐ |
| 2. Thương tật toàn bộ vĩnh viễn | 504.000.000 VNĐ | 840.000.000 VNĐ |
| 3. Thương tật bộ phận vĩnh viễn | 504.000.000 VNĐ | 840.000.000 VNĐ |
| 4. Chi phí y tế | x | 16.800.000 VNĐ/ năm |
| 5. Trợ cấp tuần | 504.000.000 VNĐ | 840.000 VNĐ/ tuần x 24 tuần |
| Phí bảo hiểm (thường niên) | 588.000 VNĐ/ năm | 1.176.000 VNĐ/ năm |
|
Lê Đình Hải |
|
Nguyễn Đức Cường |