|
Chương trình đồng |
Chương trình bạc |
Chương trình vàng |
Chương trình |
||
|
400 triệu đồng quyền lợi bảo hiểm Tai nạn cá nhân và Không giới hạn về VCYTCC- Không bao gồm quyền lợi Chi phí y tế và các mục 3-12 |
2 tỷ đồng quyền lợi bảo hiểm Tai nạn cá nhân, 1 tỷ đồng quyền lợi Chi phí y tế và Không giới hạn về VCYTCC. Không bao gồm các mục 3-12 |
4 tỷ đồng quyền lợi bảo hiểm Tai nạn cá nhân, 2 tỷ đồng quyền lợi chi phí y tế và Không giới hạn về VCYTCC cộng thêm quyền lợi ở các mục 3-12 |
6 tỷ đồng quyền lợi bảo hiểm Tai nạn cá nhân, 3 tỷ đồng quyền lợi chi phí y tế và Không giới hạn về VCYTCC cộng thêm quyền lợi ở mức cao đối với các mục 3-12 |
||
|
Mục 1 |
Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân |
||||
|
Quyền lợi tối đa |
Quyền lợi tối đa |
Quyền lợi tối đa |
Quyền lợi tối đa |
||
|
Quyền lợi A. |
Tai nạn cá nhân |
||||
|
1. Chết do tai nạn* |
400.000 |
1.000.000 |
2.000.000 |
3.000.000 |
|
|
2. Mất hai mắt, hai chi hoặc một mắt và một chi * |
400.000 |
1.000.000 |
2.000.000 |
3.000.000 |
|
|
3. Mất một mắt hoặc một chi * |
200.000 |
500.000 |
1.000.000 |
1.500.000 |
|
|
4. Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông công cộng hoặc xe riêng * |
400.000 |
2.000.000 |
4.000.000 |
6.000.000 |
|
|
5. Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn khác * |
400.000 |
1.000.000 |
2.000.000 |
3.000.000 |
|
|
Quyền lợi B. |
Bảo hiểm thẻ tín dụng** |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
Mục 2 |
Chi phí y tế và các chi phí khác |
||||
|
Quyền lợi A. |
Chi phí y tế |
Không áp dụng |
1.000.000 |
2.000.000 |
3.000.000 |
|
Quyền lợi B. |
i) Hỗ trợ người đi cùng |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
|
|
ii) Hồi hương thi hài |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
||
|
iii) Chi phí mai táng |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
||
|
iv) Hồi hương trẻ em*** |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
||
|
Quyền lợi C. |
Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu (VCYTCC): |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
|
Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp (84- 8 3823 2429) |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
|
|
Mục 3 |
Trợ cấp nằm viện: |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
1.000/ngày và 20.000 tổng cộng cho một sự kiện |
1.000/ngày và 40.000 tổng cộng cho một sự kiện |
|
Mục 4 |
Hành lý và tư trang****: |
5.000/đồ vật và 25.000 tổng cộng |
10.000/đồ vật và 50.000 tổng cộng |
||
|
Mục 5 |
Nhận hành lý chậm: |
4.000 cho mỗi người được bảo hiểm |
4.000 cho mỗi người được bảo hiểm |
||
|
Mục 6 |
Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành: |
Tiền mang theo - 4.000 |
Tiền mang theo - 6.000 |
||
|
Mục 7 |
Trách nhiệm cá nhân: |
4.000.000 |
4.000.000 |
||
|
Mục 8 |
Chuyến đi bị trì hoãn: |
2.000 cho mỗi 8 tiếng và 10.000 tổng cộng |
2.000 cho mỗi 8 tiếng và 20.000 tổng cộng |
||
|
Mục 9 |
Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi: |
100.000 |
150.000 |
||
|
Mục 10 |
Rút ngắn chuyến đi: |
100.000 |
150.000 |
||
|
Mục 11 |
Chơi golf 'Hole in One': |
4.000 |
4.000 |
||
|
Mục 12 |
Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm của phương tiện thuê: |
10.000 |
10.000 |
||
|
Bảo hiểm trong trường hợp khủng bố áp dụng cho tất cả các chương trình |
|||||
|
Thời hạn bảo hiểm sẽ tự động gia hạn tối đa là 10 ngày, không tính thêm phí. |
|||||
|
Vùng 1 |
Vùng 2 |
Vùng 3 |
Vùng 4 |
|||||||
|
Đồng |
Bạc |
Vàng |
Kim Cương |
Bạc |
Vàng |
Kim Cương |
Bạc |
Vàng |
Kim Cương |
|
|
CÁ NHÂN |
CÁ NHÂN |
CÁ NHÂN |
CÁ NHÂN |
CÁ NHÂN |
CÁ NHÂN |
CÁ NHÂN |
CÁ NHÂN |
CÁ NHÂN |
CÁ NHÂN |
|
|
Đến 3 ngày |
70.000 |
110.000 |
130.000 |
240.000 |
110.000 |
140.000 |
240.000 |
140.000 |
180.000 |
300.000 |
|
4-6 ngày |
100.000 |
140.000 |
180.000 |
280.000 |
150.000 |
200.000 |
300.000 |
200.000 |
250.000 |
400.000 |
|
7-10 ngày |
120.000 |
180.000 |
220.000 |
360.000 |
190.000 |
240.000 |
400.000 |
240.000 |
300.000 |
530.000 |
|
11-14 ngày |
160.000 |
220.000 |
280.000 |
480.000 |
230.000 |
320.000 |
600.000 |
320.000 |
400.000 |
700.000 |
|
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm |
40.000 |
70.000 |
80.000 |
140.000 |
70.000 |
100.000 |
160.000 |
80.000 |
100.000 |
200.000 |
|
GIA ĐÌNH |
GIA ĐÌNH |
GIA ĐÌNH |
GIA ĐÌNH |
GIA ĐÌNH |
GIA ĐÌNH |
GIA ĐÌNH |
GIA ĐÌNH |
GIA ĐÌNH |
GIA ĐÌNH |
|
|
Đến 3 ngày |
140.000 |
220.000 |
260.000 |
480.000 |
220.000 |
280.000 |
480.000 |
280.000 |
360.000 |
600.000 |
|
4-6 ngày |
200.000 |
280.000 |
360.000 |
560.000 |
300.000 |
400.000 |
600.000 |
400.000 |
500.000 |
800.000 |
|
7-10 ngày |
240.000 |
360.000 |
440.000 |
720.000 |
380.000 |
480.000 |
800.000 |
480.000 |
600.000 |
1,100.000 |
|
11-14 ngày |
320.000 |
440.000 |
560.000 |
960.000 |
440.000 |
640.000 |
1.200.000 |
640.000 |
800.000 |
1.400.000 |
|
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm |
100.000 |
140.000 |
160.000 |
280.000 |
160.000 |
200.000 |
320.000 |
160.000 |
200.000 |
400.000 |
|
*Đối với trẻ em, các quyền lợi được giới hạn ở mức 20% số tiền bảo hiểm. Đối với người từ 76 tuổi trở lên, các quyền lợi được giới hạn ở mức 30% số tiền bảo hiểm. |
|
**Quyền lợi bảo hiểm thẻ tín dụng không áp dụng đối với trẻ em. |
|
***Quyền lợi không áp dụng đối với trẻ em |
|
**** Đối với trẻ em, quyền lợi được giới hạn ở 50% số tiền bảo hiểm. |
|
Vùng 2 (ASEAN) chỉ bao gồm những nước sau: |
|
Vùng 3 (Châu Á - Thái Bình Dương) chỉ bao gồm những nước sau: Australia, Trung Quốc đại lục, đảo Guam, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc, Macao, New Zealand, đảo Saipan, Đài Loan và đảo Tinian. |
Nếu một chuyến đi bao gồm nhiều hơn một vùng, vùng rộng nhất sẽ được áp dụng để tình phí bảo hiểm. Ví dụ: Nếu chuyến đi đến 2 địa điểm là Trung Quốc (Vùng 3) và Mỹ (Vùng 4) thì sẽ tính theo mức phí áp dụng cho Vùng 4. |