Nội dung chính hàng đầu

Tỷ Giá

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 14/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 14/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt)
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ  (USD)
26.162
26.162 26.390 26.390
Bảng Anh (GBP) 34.385 34.708 35.825 35.825
Ðồng Euro (EUR) 29.969 30.035 31.126 31.126
Yên Nhật (JPY) 160,75 161,93 167,81 167,81
Ðô la Úc (AUD) 17.110 17.236 17.862 17.862
Ðô la Singapore (SGD)
19.869 20.056 20.701 20.701
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.284,59 3.315,49 3.422,13 3.422,13
Ðô la Canada (CAD) 18.441 18.614 19.213 19.213
Franc Thụy Sĩ (CHF) 32.264 32.264 33.303 33.303
Ðô la New Zealand (NZD) 14.823 14.823 15.300 15.300
Bat Thái Lan (THB) 805 805 864 864
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ  (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.162
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.162
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
26.390
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
26.390
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.385
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.708
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
35.825
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
35.825
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 29.969
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.035
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
31.126
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
31.126
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 160,75
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 161,93
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
167,81
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
167,81
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.110
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.236
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
17.862
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
17.862
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 19.869
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.056
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
20.701
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
20.701
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.284,59
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.315,49
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
3.422,13
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
3.422,13
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.441
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.614
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
19.213
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
19.213
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 32.264
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32.264
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
33.303
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
33.303
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 14.823
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 14.823
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
15.300
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
15.300
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 805
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 805
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
864
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
864

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 14/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 14/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
Tỷ giá bán
AUD/USD
0,654
0,6588 0,6769
NZD/USD
Không áp dụng
0,5666 0,5798
USD/CAD 1,4187 1,4055 1,3736
EUR/USD 1,1455 1,148 1,1795
GBP/USD 1,3143 1,3266 1,3575
USD/HKD 7,9651 7,8908 7,7116
USD/JPY 162,75 161,56 157,26
USD/SGD 1,3167 1,3045 1,2748
USD/CHF
Không áp dụng
0,8109 0,7924
USD/SEK
Không áp dụng
9,4144 9,0452
USD/THB
Không áp dụng
32,5 30,54
USD/DKK Không áp dụng
6,55 6,29
USD/NOK Không áp dụng
10,29 
9,89
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,654
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,6588
Tỷ giá bán
0,6769
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,5666
Tỷ giá bán
0,5798
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,4187
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,4055
Tỷ giá bán
1,3736
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,1455
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,148
Tỷ giá bán
1,1795
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3143
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,3266
Tỷ giá bán
1,3575
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9651
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
7,8908
Tỷ giá bán
7,7116
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 162,75
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
161,56
Tỷ giá bán
157,26
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3167
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,3045
Tỷ giá bán
1,2748
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,8109
Tỷ giá bán
0,7924
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
9,4144
Tỷ giá bán
9,0452
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
32,5
Tỷ giá bán
30,54
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
6,55
Tỷ giá bán
6,29
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
10,29 
Tỷ giá bán
9,89

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

 

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn. 

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu
 

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi
 

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page
 

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.