So sánh đặc tính

Bảng so sánh chi tiết đặc tính các sản phẩm vay
Đặc tính Vay Mua Nhà Vay Thế Chấp Nhà Vay Tiêu Dùng
Thấu Chi Có Đảm Bảo
Mục đích Sở hữu ngôi nhà mơ ước ngay hôm nay Tự do kiến tạo sự thịnh vượng của bạn Hiện thực hóa mọi kế hoạch của bạn Đáp ứng nhu cầu cá nhân của bạn và tiếp tục tận hưởng lãi suất tiền gửi hấp dẫn
Thế chấp Tài sản        
Thu nhập tối thiểu 10 triệu VND

10 triệu VND

6 triệu VND
Không yêu cầu
Khoản vay tối đa (Dựa trên % Giá trị Tài sản hoặc Số tiền) 70% 60% 900 triệu VND
Lên đến 95% giá trị Khoản Tiền Gửi Có Kì Hạn VND; hoặc,
85% giá trị tài khoản Tiền Gửi Có Kì Hạn ngoại tệ
Thời hạn vay tối đa Lên đến 25 năm Lên đến 15 năm Lên đến 5 năm
Lên đến 12 tháng
Lãi suất bậc thang giảm dần       Tiền lãi dựa trên số tiền thực tế bạn rút
Tất toán trước hạn    

 

 
Lãi suất Từ 7,99%/năm đến 10,75%/năm Từ 7,99%/năm đến 11,25%/năm Từ 13,99%/năm đến 16,49%/năm Từ 7,00%/năm
Bảng so sánh chi tiết đặc tính các sản phẩm vay
Đặc tính Mục đích
Vay Mua Nhà Sở hữu ngôi nhà mơ ước ngay hôm nay
Vay Thế Chấp Nhà Tự do kiến tạo sự thịnh vượng của bạn
Vay Tiêu Dùng
Hiện thực hóa mọi kế hoạch của bạn
Thấu Chi Có Đảm Bảo Đáp ứng nhu cầu cá nhân của bạn và tiếp tục tận hưởng lãi suất tiền gửi hấp dẫn
Đặc tính Thế chấp Tài sản
Vay Mua Nhà  
Vay Thế Chấp Nhà  
Vay Tiêu Dùng
 
Thấu Chi Có Đảm Bảo  
Đặc tính Thu nhập tối thiểu
Vay Mua Nhà 10 triệu VND
Vay Thế Chấp Nhà

10 triệu VND

Vay Tiêu Dùng
6 triệu VND
Thấu Chi Có Đảm Bảo Không yêu cầu
Đặc tính Khoản vay tối đa (Dựa trên % Giá trị Tài sản hoặc Số tiền)
Vay Mua Nhà 70%
Vay Thế Chấp Nhà 60%
Vay Tiêu Dùng
900 triệu VND
Thấu Chi Có Đảm Bảo Lên đến 95% giá trị Khoản Tiền Gửi Có Kì Hạn VND; hoặc,
85% giá trị tài khoản Tiền Gửi Có Kì Hạn ngoại tệ
Đặc tính Thời hạn vay tối đa
Vay Mua Nhà Lên đến 25 năm
Vay Thế Chấp Nhà Lên đến 15 năm
Vay Tiêu Dùng
Lên đến 5 năm
Thấu Chi Có Đảm Bảo Lên đến 12 tháng
Đặc tính Lãi suất bậc thang giảm dần
Vay Mua Nhà  
Vay Thế Chấp Nhà  
Vay Tiêu Dùng
 
Thấu Chi Có Đảm Bảo Tiền lãi dựa trên số tiền thực tế bạn rút
Đặc tính Tất toán trước hạn
Vay Mua Nhà  
Vay Thế Chấp Nhà  
Vay Tiêu Dùng

 

Thấu Chi Có Đảm Bảo  
Đặc tính Lãi suất
Vay Mua Nhà Từ 7,99%/năm đến 10,75%/năm
Vay Thế Chấp Nhà Từ 7,99%/năm đến 11,25%/năm
Vay Tiêu Dùng
Từ 13,99%/năm đến 16,49%/năm
Thấu Chi Có Đảm Bảo Từ 7,00%/năm

Lãi suất và phí Vay Mua Nhà

So sánh lãi suất Kỳ Hạn Cố Định Vay Mua Nhà
Kỳ Hạn Cố Định1 Khoản Vay Mua Nhà
từ 500 triệu VND
Khoản Vay Mua Nhà
từ 1 tỷ VND
Khoản Vay Thế Chấp Nhà
từ 500 triệu VND
Khoản Vay Thế Chấp Nhà
từ 1 tỷ VND
06 tháng 7,99%/ năm 7,99%/ năm 7,99%/ năm 7,99%/ năm
12 tháng
7,99%/ năm 7,99%/ năm 8,49%/ năm 8,49%/ năm
24 tháng
 

8,49%/ năm

  8,99%/ năm
36 tháng
  9,49%/ năm   9,99%/ năm
48 tháng
  9,49%/ năm   9,99%/ năm
60 tháng
  10,24%/ năm
  10,24%/ năm
So sánh lãi suất Kỳ Hạn Cố Định Vay Mua Nhà
Kỳ Hạn Cố Định1 06 tháng
Khoản Vay Mua Nhà
từ 500 triệu VND
7,99%/ năm
Khoản Vay Mua Nhà
từ 1 tỷ VND
7,99%/ năm
Khoản Vay Thế Chấp Nhà
từ 500 triệu VND
7,99%/ năm
Khoản Vay Thế Chấp Nhà
từ 1 tỷ VND
7,99%/ năm
Kỳ Hạn Cố Định1 12 tháng
Khoản Vay Mua Nhà
từ 500 triệu VND
7,99%/ năm
Khoản Vay Mua Nhà
từ 1 tỷ VND
7,99%/ năm
Khoản Vay Thế Chấp Nhà
từ 500 triệu VND
8,49%/ năm
Khoản Vay Thế Chấp Nhà
từ 1 tỷ VND
8,49%/ năm
Kỳ Hạn Cố Định1 24 tháng
Khoản Vay Mua Nhà
từ 500 triệu VND
 
Khoản Vay Mua Nhà
từ 1 tỷ VND

8,49%/ năm

Khoản Vay Thế Chấp Nhà
từ 500 triệu VND
 
Khoản Vay Thế Chấp Nhà
từ 1 tỷ VND
8,99%/ năm
Kỳ Hạn Cố Định1 36 tháng
Khoản Vay Mua Nhà
từ 500 triệu VND
 
Khoản Vay Mua Nhà
từ 1 tỷ VND
9,49%/ năm
Khoản Vay Thế Chấp Nhà
từ 500 triệu VND
 
Khoản Vay Thế Chấp Nhà
từ 1 tỷ VND
9,99%/ năm
Kỳ Hạn Cố Định1 48 tháng
Khoản Vay Mua Nhà
từ 500 triệu VND
 
Khoản Vay Mua Nhà
từ 1 tỷ VND
9,49%/ năm
Khoản Vay Thế Chấp Nhà
từ 500 triệu VND
 
Khoản Vay Thế Chấp Nhà
từ 1 tỷ VND
9,99%/ năm
Kỳ Hạn Cố Định1 60 tháng
Khoản Vay Mua Nhà
từ 500 triệu VND
 
Khoản Vay Mua Nhà
từ 1 tỷ VND
10,24%/ năm
Khoản Vay Thế Chấp Nhà
từ 500 triệu VND
 
Khoản Vay Thế Chấp Nhà
từ 1 tỷ VND
10,24%/ năm

1Sau Kỳ Hạn Cố Định, Lãi Suất Thả Nổi sẽ được áp dụng

Vay Tiêu Dùng Cá Nhân

Lãi Suất Cố Định Vay Tiêu Dùng Cá Nhân
Đối tượng Số Tiền Vay < 200 triệu VND Số Tiền Vay >= 200 triệu VND
Chương trình ưu đãi dành cho nhân viên Doanh nghiệp duy trì tài khoản tại HSBC cho mục đích chuyển lương2 14,99%/ năm 13,99%/ năm
Khách hàng Premier 14,99%/ năm 13,99%/ năm
Khác 16,49%/ năm 16,49%/ năm
Lãi Suất Cố Định Vay Tiêu Dùng Cá Nhân
Đối tượng Chương trình ưu đãi dành cho nhân viên Doanh nghiệp duy trì tài khoản tại HSBC cho mục đích chuyển lương2
Số Tiền Vay < 200 triệu VND 14,99%/ năm
Số Tiền Vay >= 200 triệu VND 13,99%/ năm
Đối tượng Khách hàng Premier
Số Tiền Vay < 200 triệu VND 14,99%/ năm
Số Tiền Vay >= 200 triệu VND 13,99%/ năm
Đối tượng Khác
Số Tiền Vay < 200 triệu VND 16,49%/ năm
Số Tiền Vay >= 200 triệu VND 16,49%/ năm

2Điều kiện và điều khoản áp dụng

Lãi Suất Tín Dụng Thấu Chi

Lãi suất = Lãi suất thấu chi cơ bản + Biên độ
Lãi suất thấu chi cơ bản Biên độ Khách hàng Premier Biên độ Khách hàng Cá Nhân
7,00%/ năm
0%/ năm 0%/ năm
Lãi suất = Lãi suất thấu chi cơ bản + Biên độ
Lãi suất thấu chi cơ bản 7,00%/ năm
Biên độ Khách hàng Premier 0%/ năm
Biên độ Khách hàng Cá Nhân 0%/ năm

Bạn vẫn còn nhiều thắc mắc?

Bạn đang tìm hiểu chương trình vay nào

Cặp đôi đang ngồi trên ghế sofa; hình ảnh sử dụng cho Vay tiêu dùng HSBC
 

Hoàn thành mọi dự định và tận hưởng cuộc sống thật trọn vẹn.

Con trai và cha mẹ đang sơn sửa lại ngôi nhà; hình ảnh sử dụng cho Vay thế chấp bất động sản HSBC
 

HSBC chung tay giúp bạn và gia đình sở hữu ngôi nhà mơ ước.

Gia đình ba người đang ngồi trong ngôi nhà mới; hình ảnh sử dụng cho Vay mua nhà HSBC
 

Tiếp cận ngay nguồn vốn cần thiết cho các kế hoạch lớn của mình.