Nội dung chính hàng đầu

Tỷ Giá

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 04/06/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 04/06/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt)
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ  (USD)
26.190
26.190 26.401 26.401
Bảng Anh (GBP) 34.419 34.807 35.796 35.796
Ðồng Euro (EUR) 29.915 29.975 31.075 31.075
Yên Nhật (JPY) 160,38 161,53 167,46 167,46
Ðô la Úc (AUD) 18.280 18.448 19.049 19.049
Ðô la Singapore (SGD)
19.982 20.207 20.781 20.781
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.273 3.309 3.403 3.403
Ðô la Canada (CAD) 18.452 18.660 19.191 19.191
Franc Thụy Sĩ (CHF) 32.786 32.786 33.718 33.718
Ðô la New Zealand (NZD) 15.223 15.223 15.656 15.656
Bat Thái Lan (THB) 778 778 831 831
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ  (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.190
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.190
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
26.401
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
26.401
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.419
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.807
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
35.796
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
35.796
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 29.915
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 29.975
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
31.075
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
31.075
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 160,38
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 161,53
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
167,46
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
167,46
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.280
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.448
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
19.049
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
19.049
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 19.982
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.207
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
20.781
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
20.781
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.273
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.309
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
3.403
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
3.403
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.452
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.660
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
19.191
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
19.191
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 32.786
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32.786
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
33.718
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
33.718
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.223
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.223
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
15.656
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
15.656
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 778
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 778
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
831
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
831

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 04/06/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 04/06/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
Tỷ giá bán
AUD/USD
0,698
0,7044 0,7215
NZD/USD
Không áp dụng
0,5812 0,593
USD/CAD 1,4194 1,4035 1,3757
EUR/USD 1,142 1,145 1,177
GBP/USD 1,3142 1,329 1,3559
USD/HKD 8,003 7,9138 7,7571
USD/JPY 163,3 162,13 157,66
USD/SGD 1,3107 1,2961 1,2704
USD/CHF
Không áp dụng
0,7988 0,783
USD/SEK
Không áp dụng
9,5661 9,2186
USD/THB
Không áp dụng
33,65 31,76
USD/DKK Không áp dụng
6,5575 6,3193
USD/NOK Không áp dụng
9,4918 
9,147
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,698
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,7044
Tỷ giá bán
0,7215
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,5812
Tỷ giá bán
0,593
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,4194
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,4035
Tỷ giá bán
1,3757
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,142
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,145
Tỷ giá bán
1,177
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3142
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,329
Tỷ giá bán
1,3559
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 8,003
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
7,9138
Tỷ giá bán
7,7571
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 163,3
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
162,13
Tỷ giá bán
157,66
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3107
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,2961
Tỷ giá bán
1,2704
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,7988
Tỷ giá bán
0,783
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
9,5661
Tỷ giá bán
9,2186
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
33,65
Tỷ giá bán
31,76
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
6,5575
Tỷ giá bán
6,3193
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
9,4918 
Tỷ giá bán
9,147

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

 

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn. 

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu
 

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi
 

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page
 

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.