1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng số (84 28) 37 247 247 (miền Nam) hoặc (84 24) 62 707 707 (miền Bắc).

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc 22/1/2020 02:45:00 CH
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt)
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ  (USD)
23.120 23.120 23.230 23.230
Bảng Anh (GBP) 29.486 29.822 30.662 30.662
Ðồng Euro (EUR) 25.173 25.330 26.043 26.043
Yên Nhật (JPY) 205.540 208.100 213.530 213.530
Ðô la Úc (AUD) 15.447 15.592 16.095 16.095
Ðô la Singapore (SGD)
16.734 16.925 17.401 17.401
Ðô la Hồng Kông (HKD) 2.909 2.942 3.025 3.025
Ðô la Canada (CAD) 17.275 17.472 17.964 17.964
Franc Thụy Sĩ (CHF) 23.578 23.578 24.242 24.242
Ðô la New Zealand (NZD) 15.056 15.056 15.480 15.480
Bat Thái Lan (THB) 737 737 788 788

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc 22/1/2020 02:45:00 CH
Ngoại tệ Ðô la Mỹ  (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 23.120
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 23.120
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
23.230
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
23.230
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 29.486
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 29.822
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
30.662
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
30.662
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 25.173
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 25.330
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
26.043
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
26.043
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 205.540
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 208.100
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
213.530
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
213.530
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.447
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.592
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
16.095
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
16.095
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 16.734
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 16.925
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
17.401
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
17.401
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 2.909
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 2.942
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
3.025
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
3.025
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.275
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.472
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
17.964
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
17.964
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 23.578
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 23.578
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
24.242
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
24.242
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.056
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.056
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
15.480
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
15.480
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 737
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 737
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
788
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
788

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc 22/1/2020 02:45:00 CH
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
Tỷ giá bán
AUD/USD
0,6650 0,6712 0,6962
NZD/USD
Không áp dụng
0,6481 0,6695
USD/CAD 1,3447 1,3295 1,2870
EUR/USD 1,084 1,090 1,126
GBP/USD 1,2693 1,2838 1,3262
USD/HKD
7,9849 7,8948 7,6424
USD/JPY 113,02 111,63 108,28
USD/SGD 1,3882 1,3725 1,3286
USD/CHF
Không áp dụng
0,9852 0,9537
USD/SEK
Không áp dụng
9,7550 9,2839
USD/THB
Không áp dụng
31,50 29,32
USD/DKK Không áp dụng
6,9097 6,5760
USD/NOK Không áp dụng
9,2152 8,7701

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc 22/1/2020 02:45:00 CH
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6650
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,6712
Tỷ giá bán
0,6962
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,6481
Tỷ giá bán
0,6695
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3447
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,3295
Tỷ giá bán
1,2870
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,084
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,090
Tỷ giá bán
1,126
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,2693
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,2838
Tỷ giá bán
1,3262
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9849
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
7,8948
Tỷ giá bán
7,6424
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 113,02
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
111,63
Tỷ giá bán
108,28
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3882
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,3725
Tỷ giá bán
1,3286
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,9852
Tỷ giá bán
0,9537
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
9,7550
Tỷ giá bán
9,2839
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
31,50
Tỷ giá bán
29,32
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
6,9097
Tỷ giá bán
6,5760
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
9,2152
Tỷ giá bán
8,7701

Lưu ý

3Tỷ giá USD so với AUD, NZD, EUR và GBP là tỷ giá trực tiếp (1 đơn vị tiền tệ = số đơn vị USD tương đương). Trong khi đó, tỷ giá USD so với các ngoại tệ khác là tỷ giá gián tiếp (1 đơn vị USD = số đơn vị của các loại tiền tệ khác tương đương). Tỷ giá mua và bán của USD so với VND chỉ dành cho mục đích tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.