1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng số (84 28) 37 247 247 (miền Nam) hoặc (84 24) 62 707 707 (miền Bắc).

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc 30/3/2020 8:20:00 SA
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt)
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ  (USD)
23.565 23.565 23.675 23.675
Bảng Anh (GBP) 28.596 28.923 29.734 29.734
Ðồng Euro (EUR) 25.675 25.836 26.561 26.561
Yên Nhật (JPY) 214 216 222 222
Ðô la Úc (AUD) 14.123 14.256 14.714 14.714
Ðô la Singapore (SGD)
16.113 16.298 16.755 16.755
Ðô la Hồng Kông (HKD) 2.971 3.005 3.089 3.089
Ðô la Canada (CAD) 16.375 16.563 17.027 17.027
Franc Thụy Sĩ (CHF) 24.412 24.412 25.097 25.097
Ðô la New Zealand (NZD) 14.001 14.001 14.394 14.394
Bat Thái Lan (THB) 701 701 749 749

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc 30/3/2020 8:20:00 SA
Ngoại tệ Ðô la Mỹ  (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 23.565
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 23.565
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
23.675
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
23.675
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 28.596
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 28.923
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
29.734
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
29.734
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 25.675
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 25.836
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
26.561
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
26.561
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 214
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 216
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
222
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
222
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 14.123
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 14.256
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
14.714
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
14.714
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 16.113
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 16.298
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
16.755
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
16.755
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 2.971
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.005
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
3.089
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
3.089
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 16.375
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 16.563
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
17.027
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
17.027
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 24.412
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 24.412
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
25.097
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
25.097
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 14.001
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 14.001
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
14.394
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
14.394
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 701
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 701
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
749
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
749

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc 30/3/2020 8:20:00 SA
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
Tỷ giá bán
AUD/USD
0,5965 0,6021 0,6244
NZD/USD
Không áp dụng
0,5914 0,6108
USD/CAD 1,4458 1,4294 1,3840
EUR/USD 1,084 1,091 1,127
GBP/USD 1,2078 1,2217 1,2618
USD/HKD
7,9688 7,8785 7,6280
USD/JPY 110,72 109,36 106,09
USD/SGD 1,4693 1,4527 1,4065
USD/CHF
Không áp dụng
0,9698 0,9390
USD/SEK
Không áp dụng
10,2181 9,7264
USD/THB
Không áp dụng
33,79 31,47
USD/DKK Không áp dụng
6,8949 6,5631
USD/NOK Không áp dụng
10,8529 10,3306

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc 30/3/2020 8:20:00 SA
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,5965
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,6021
Tỷ giá bán
0,6244
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,5914
Tỷ giá bán
0,6108
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,4458
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,4294
Tỷ giá bán
1,3840
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,084
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,091
Tỷ giá bán
1,127
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,2078
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,2217
Tỷ giá bán
1,2618
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9688
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
7,8785
Tỷ giá bán
7,6280
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 110,72
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
109,36
Tỷ giá bán
106,09
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,4693
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,4527
Tỷ giá bán
1,4065
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,9698
Tỷ giá bán
0,9390
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
10,2181
Tỷ giá bán
9,7264
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
33,79
Tỷ giá bán
31,47
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
6,8949
Tỷ giá bán
6,5631
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
10,8529
Tỷ giá bán
10,3306

Lưu ý

3Tỷ giá USD so với AUD, NZD, EUR và GBP là tỷ giá trực tiếp (1 đơn vị tiền tệ = số đơn vị USD tương đương). Trong khi đó, tỷ giá USD so với các ngoại tệ khác là tỷ giá gián tiếp (1 đơn vị USD = số đơn vị của các loại tiền tệ khác tương đương). Tỷ giá mua và bán của USD so với VND chỉ dành cho mục đích tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Du học - học sinh châu Á với quyển sách và chiếc xe đạp; hình ảnh được sử dụng cho trang Ưu đãi đặc biệt cho trang du học của HSBC Việt Nam
 

Được miễn phí chuyển tiền và hưởng tỷ giá ưu đãi khi chuyển tiền tại quầy để thanh toán chi phí du học.

Giao dịch - một người phụ nữ đứng trên ban công ngắm nhìn khinh khí cầu; hình ảnh được sử dụng cho trang giao dịch ngoại hối của HSBC Việt nam
 

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Chuyển tiền - mẹ và con gái tại sân bay; hình ảnh được sử dụng cho trang Thanh toán và chuyển tiền ngoại hối của HSBC Việt Nam
 

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

Tổng Quan Toàn Cầu - cảnh nhìn từ trên cao của Việt Nam; hình ảnh được sử dụng cho trang tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu của HSBC Việt Nam
 

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.