Nội dung chính hàng đầu

Tỷ Giá

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng số (84 28) 37 247 247 (miền Nam) hoặc (84 24) 62 707 707 (miền Bắc).

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc
30/10/2020, 09:33
Cập nhật lúc
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt)
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ  (USD)
23.090
23.090 23.270 23.270
Bảng Anh (GBP) 29.220 29.508 30.430 30.430
Ðồng Euro (EUR) 26.526 26.651 27.483 27.483
Yên Nhật (JPY) 216 218 225 225
Ðô la Úc (AUD) 15.899 16.023 16.590 16.590
Ðô la Singapore (SGD)
16.539 16.702 17.224 17.224
Ðô la Hồng Kông (HKD) 2.916 2.945 3.037 3.037
Ðô la Canada (CAD) 16.977 17.144 17.680 17.680
Franc Thụy Sĩ (CHF) 24.942 24.942 25.721 25.721
Ðô la New Zealand (NZD) 15.119 15.119 15.591 15.591
Bat Thái Lan (THB) 718 718 770 770
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ  (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 23.090
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 23.090
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
23.270
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
23.270
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 29.220
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 29.508
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
30.430
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
30.430
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.526
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.651
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
27.483
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
27.483
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 216
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 218
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
225
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
225
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.899
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 16.023
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
16.590
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
16.590
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 16.539
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 16.702
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
17.224
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
17.224
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 2.916
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 2.945
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
3.037
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
3.037
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 16.977
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.144
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
17.680
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
17.680
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 24.942
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 24.942
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
25.721
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
25.721
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.119
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.119
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
15.591
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
15.591
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 718
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 718
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
770
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
770

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc
30/10/2020, 09:34
Cập nhật lúc
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
Tỷ giá bán
AUD/USD
0,6832
0,6886 0,7185
NZD/USD
Không áp dụng
0,6497 0,6752
USD/CAD 1,3707 1,3573 1,306
EUR/USD 1,14 1,145 1,19
GBP/USD 1,2557 1,2681 1,3179
USD/HKD 7,9797 7,9017 7,6031
USD/JPY 107,72 106,56 102,73
USD/SGD 1,407 1,3933 1,3406
USD/CHF
Không áp dụng
0,933 0,8977
USD/SEK
Không áp dụng
9,1689 8,6736
USD/THB
Không áp dụng
32,41 30
USD/DKK Không áp dụng
6,5545 6,2004
USD/NOK Không áp dụng
9,7968 
9,2675
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6832
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,6886
Tỷ giá bán
0,7185
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,6497
Tỷ giá bán
0,6752
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3707
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,3573
Tỷ giá bán
1,306
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,14
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,145
Tỷ giá bán
1,19
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,2557
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,2681
Tỷ giá bán
1,3179
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9797
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
7,9017
Tỷ giá bán
7,6031
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 107,72
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
106,56
Tỷ giá bán
102,73
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,407
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,3933
Tỷ giá bán
1,3406
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,933
Tỷ giá bán
0,8977
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
9,1689
Tỷ giá bán
8,6736
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
32,41
Tỷ giá bán
30
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
6,5545
Tỷ giá bán
6,2004
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
9,7968 
Tỷ giá bán
9,2675

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

 

Được miễn phí chuyển tiền và hưởng tỷ giá ưu đãi khi chuyển tiền tại quầy để thanh toán chi phí du học.

 

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

 

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

 

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.