Nội dung chính hàng đầu

Tỷ Giá

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng số (84 28) 37 247 247 (miền Nam) hoặc (84 24) 62 707 707 (miền Bắc).

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc
06/08/2020, 09:04
Cập nhật lúc
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt)
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ  (USD)
23.090
23.090 23.270 23.270
Bảng Anh (GBP) 29.706 29.999 30.936 30.936
Ðồng Euro (EUR) 26.999 27.126 27.973 27.973
Yên Nhật (JPY) 214 216 223 223
Ðô la Úc (AUD) 16.302 16.429 17.011 17.011
Ðô la Singapore (SGD)
16.521 16.684 17.205 17.205
Ðô la Hồng Kông (HKD) 2.917 2.945 3.037 3.037
Ðô la Canada (CAD) 17.050 17.218 17.756 17.756
Franc Thụy Sĩ (CHF) 25.149 25.149 25.935 25.935
Ðô la New Zealand (NZD) 15.194 15.194 15.668 15.668
Bat Thái Lan (THB) 723 723 775 775
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ  (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 23.090
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 23.090
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
23.270
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
23.270
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 29.706
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 29.999
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
30.936
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
30.936
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.999
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 27.126
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
27.973
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
27.973
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 214
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 216
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
223
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
223
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 16.302
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 16.429
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
17.011
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
17.011
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 16.521
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 16.684
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
17.205
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
17.205
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 2.917
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 2.945
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
3.037
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
3.037
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.050
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.218
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
17.756
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
17.756
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 25.149
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 25.149
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
25.935
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
25.935
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.194
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.194
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
15.668
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
15.668
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 723
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 723
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
775
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
775

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc
06/08/2020, 09:03
Cập nhật lúc
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
Tỷ giá bán
AUD/USD
0,7006
0,706 0,7367
NZD/USD
Không áp dụng
0,6529 0,6786
USD/CAD 1,3648 1,3515 1,3004
EUR/USD 1,16 1,166 1,211
GBP/USD 1,2766 1,2892 1,3398
USD/HKD 7,9784 7,9005 7,6019
USD/JPY 108,68 107,51 103,65
USD/SGD 1,4085 1,3948 1,342
USD/CHF
Không áp dụng
0,9253 0,8903
USD/SEK
Không áp dụng
8,8859 8,4059
USD/THB
Không áp dụng
32,2 29,8
USD/DKK Không áp dụng
6,4445 6,0964
USD/NOK Không áp dụng
9,1667 
8,6715
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,7006
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,706
Tỷ giá bán
0,7367
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,6529
Tỷ giá bán
0,6786
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3648
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,3515
Tỷ giá bán
1,3004
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,16
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,166
Tỷ giá bán
1,211
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,2766
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,2892
Tỷ giá bán
1,3398
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9784
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
7,9005
Tỷ giá bán
7,6019
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 108,68
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
107,51
Tỷ giá bán
103,65
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,4085
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,3948
Tỷ giá bán
1,342
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,9253
Tỷ giá bán
0,8903
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
8,8859
Tỷ giá bán
8,4059
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
32,2
Tỷ giá bán
29,8
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
6,4445
Tỷ giá bán
6,0964
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
9,1667 
Tỷ giá bán
8,6715

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

 

Được miễn phí chuyển tiền và hưởng tỷ giá ưu đãi khi chuyển tiền tại quầy để thanh toán chi phí du học.

 

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

 

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

 

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.