Nội dung chính hàng đầu

Tỷ Giá

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng số (84 28) 37 247 247 (miền Nam) hoặc (84 24) 62 707 707 (miền Bắc).

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc

16/04/2021, 09:19

Cập nhật lúc

Ngoại tệ

Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt)
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ  (USD)
22.985
22.985 23.165 23.165
Bảng Anh (GBP) 30.983 31.288 32.267 32.267
Ðồng Euro (EUR) 27.050 27.177 28.027 28.027
Yên Nhật (JPY) 206 209 215 215
Ðô la Úc (AUD) 17.421 17.557 18.179 18.179
Ðô la Singapore (SGD)
16.852 17.018 17.550 17.550
Ðô la Hồng Kông (HKD) 2.897 2.925 3.017 3.017
Ðô la Canada (CAD) 17.925 18.102 18.668 18.668
Franc Thụy Sĩ (CHF) 24.635 24.635 25.405 25.405
Ðô la New Zealand (NZD) 16.282 16.282 16.791 16.791
Bat Thái Lan (THB) 713 713 765 765

Ngoại tệ

Ngoại tệ Ðô la Mỹ  (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 22.985
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 22.985
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
23.165
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
23.165
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.983
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 31.288
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
32.267
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
32.267
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 27.050
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 27.177
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
28.027
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
28.027
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 206
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 209
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
215
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
215
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.421
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.557
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
18.179
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
18.179
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 16.852
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.018
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
17.550
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
17.550
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 2.897
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 2.925
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
3.017
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
3.017
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.925
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.102
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
18.668
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
18.668
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 24.635
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 24.635
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
25.405
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
25.405
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 16.282
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 16.282
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
16.791
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
16.791
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 713
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 713
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
765
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
765

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc

16/04/2021, 09:20

Cập nhật lúc

Ngoại tệ

Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
Tỷ giá bán
AUD/USD
0,752
0,7579 0,7909
NZD/USD
Không áp dụng
0,7029 0,7305
USD/CAD 1,2923 1,2797 1,2312
EUR/USD 1,168 1,173 1,219
GBP/USD 1,3375 1,3507 1,4038
USD/HKD 7,9964 7,9184 7,6186
USD/JPY 111,95 110,74 106,76
USD/SGD 1,3746 1,3612 1,3097
USD/CHF
Không áp dụng
0,9403 0,9047
USD/SEK
Không áp dụng
8,6907 8,2206
USD/THB
Không áp dụng
32,48 30,05
USD/DKK Không áp dụng
6,3916 6,0459
USD/NOK Không áp dụng
8,6219 
8,1555

Ngoại tệ

Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,752
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,7579
Tỷ giá bán
0,7909
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,7029
Tỷ giá bán
0,7305
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,2923
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,2797
Tỷ giá bán
1,2312
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,168
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,173
Tỷ giá bán
1,219
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3375
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,3507
Tỷ giá bán
1,4038
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9964
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
7,9184
Tỷ giá bán
7,6186
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 111,95
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
110,74
Tỷ giá bán
106,76
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3746
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,3612
Tỷ giá bán
1,3097
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,9403
Tỷ giá bán
0,9047
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
8,6907
Tỷ giá bán
8,2206
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
32,48
Tỷ giá bán
30,05
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
6,3916
Tỷ giá bán
6,0459
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
8,6219 
Tỷ giá bán
8,1555

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

 

Được miễn phí chuyển tiền và hưởng tỷ giá ưu đãi khi chuyển tiền tại quầy để thanh toán chi phí du học.

 

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

 

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

 

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.