Nội dung chính hàng đầu

Tỷ Giá

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng số (84 28) 37 247 247 (miền Nam) hoặc (84 24) 62 707 707 (miền Bắc).

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc
19/01/2021, 09:17
Cập nhật lúc
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt)
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ  (USD)
22.980
22.980 23.160 23.160
Bảng Anh (GBP) 30.577 30.878 31.844 31.844
Ðồng Euro (EUR) 27.324 27.453 28.311 28.311
Yên Nhật (JPY) 216 219 225 225
Ðô la Úc (AUD) 17.320 17.455 18.073 18.073
Ðô la Singapore (SGD)
16.921 17.088 17.622 17.622
Ðô la Hồng Kông (HKD) 2.902 2.930 3.022 3.022
Ðô la Canada (CAD) 17.662 17.836 18.394 18.394
Franc Thụy Sĩ (CHF) 25.506 25.506 26.304 26.304
Ðô la New Zealand (NZD) 16.189 16.189 16.695 16.695
Bat Thái Lan (THB) 741 741 795 795
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ  (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 22.980
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 22.980
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
23.160
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
23.160
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.577
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.878
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
31.844
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
31.844
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 27.324
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 27.453
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
28.311
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
28.311
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 216
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 219
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
225
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
225
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.320
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.455
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
18.073
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
18.073
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 16.921
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.088
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
17.622
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
17.622
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 2.902
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 2.930
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
3.022
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
3.022
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.662
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.836
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
18.394
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
18.394
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 25.506
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 25.506
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
26.304
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
26.304
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 16.189
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 16.189
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
16.695
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
16.695
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 741
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 741
Tỷ giá bán (Tiền mặt)
795
Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
795

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc
19/01/2021, 09:21
Cập nhật lúc
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
Tỷ giá bán
AUD/USD
0,7478
0,7537 0,7865
NZD/USD
Không áp dụng
0,699 0,7265
USD/CAD 1,3113 1,2985 1,2493
EUR/USD 1,18 1,185 1,232
GBP/USD 1,3202 1,3332 1,3857
USD/HKD 7,9816 7,9038 7,6045
USD/JPY 106,83 105,68 101,89
USD/SGD 1,3687 1,3553 1,304
USD/CHF
Không áp dụng
0,908 0,8736
USD/SEK
Không áp dụng
8,6194 8,1531
USD/THB
Không áp dụng
31,25 28,91
USD/DKK Không áp dụng
6,3277 5,9855
USD/NOK Không áp dụng
8,8151 
8,3383
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,7478
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,7537
Tỷ giá bán
0,7865
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,699
Tỷ giá bán
0,7265
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3113
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,2985
Tỷ giá bán
1,2493
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,18
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,185
Tỷ giá bán
1,232
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3202
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,3332
Tỷ giá bán
1,3857
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9816
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
7,9038
Tỷ giá bán
7,6045
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 106,83
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
105,68
Tỷ giá bán
101,89
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3687
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
1,3553
Tỷ giá bán
1,304
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
0,908
Tỷ giá bán
0,8736
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
8,6194
Tỷ giá bán
8,1531
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
31,25
Tỷ giá bán
28,91
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
6,3277
Tỷ giá bán
5,9855
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản)
8,8151 
Tỷ giá bán
8,3383

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

 

Được miễn phí chuyển tiền và hưởng tỷ giá ưu đãi khi chuyển tiền tại quầy để thanh toán chi phí du học.

 

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

 

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

 

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.