Vay Tiêu Dùng HSBC

Hãy để HSBC giúp Quý khách đạt được những mục tiêu của mình đồng thời tận hưởng một cuộc sống trẻ trung, thoải mái và tiện nghi.

Lợi ích

  • Giải ngân nhanh trong vòng 48 giờ
  • Khoản vay lên đến 500 triệu VND
  • Thời hạn vay linh hoạt lên đến 60 tháng
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn
  • Lãi suất được tính trên dư nợ giảm dần
    Xem so sánh cách tính lãi như bảng bên dưới

So sánh cách tính lãi suất Vay Tiêu Dùng

Ngân hàng HSBC áp dụng phương pháp tính lãi suất trên số dư nợ giảm dần. Bên dưới là ví dụ minh họa về cách tính tiền lãi cho khoản vay 60 triệu đồng trong thời hạn 12 tháng:

Các ngân hàng khác - Tính trên số dư nợ cố định ở mức lãi suất 14,5%
Tháng
Nợ gốc
Tiền lãi
Số tiền phải trả
1 5.000.000 735.069
5.735.069
2 5.000.000 735.069
5.735.069
3 5.000.000 735.069
5.735.069
4 5.000.000 735.069
5.735.069
5 5.000.000 735.069
5.735.069
6 5.000.000 735.069
5.735.069
7 5.000.000 735.069
5.735.069
8 5.000.000 735.069
5.735.069
9 5.000.000 735.069
5.735.069
10 5.000.000 735.069
5.735.069
11 5.000.000 735.069
5.735.069
12 5.000.000
735.069
5.735.069
Tổng số
60.000.000 8.820.833
68.820.833
Các ngân hàng khác - Tính trên số dư nợ cố định ở mức lãi suất 14,5%
Tháng
1
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
735.069
Số tiền phải trả
5.735.069
Tháng
2
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
735.069
Số tiền phải trả
5.735.069
Tháng
3
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
735.069
Số tiền phải trả
5.735.069
Tháng
4
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
735.069
Số tiền phải trả
5.735.069
Tháng
5
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
735.069
Số tiền phải trả
5.735.069
Tháng
6
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
735.069
Số tiền phải trả
5.735.069
Tháng
7
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
735.069
Số tiền phải trả
5.735.069
Tháng
8
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
735.069
Số tiền phải trả
5.735.069
Tháng
9
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
735.069
Số tiền phải trả
5.735.069
Tháng
10
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
735.069
Số tiền phải trả
5.735.069
Tháng
11
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
735.069
Số tiền phải trả
5.735.069
Tháng
12
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
735.069
Số tiền phải trả
5.735.069
Tháng
Tổng số
Nợ gốc
60.000.000
Tiền lãi
8.820.833
Số tiền phải trả
68.820.833
HSBC - Tính trên Số dư nợ giảm dần ở mức lãi suất 25%
Tháng
Nợ gốc
Tiền lãi
Số tiền phải trả
1 4.410.986
1.291.667
5.702.652
2 4.467.341
1.235.311
5.702.652
3 4.673.118
1.029.534
5.702.652
4 4.734.974
967.678
5.702.652
5 4.775.684
926.968
5.702.652
6 4.933.113
769.540
5.702.652
7 5.058.111
644.541
5.702.652
8 5.103.837
598.815
5.702.652
9 5.262.762
439.890
5.702.652
10 5.345.720
356.932
5.702.652
11 5.460.802
241.851
5.702.652
12 5.773.553
120.282
5.893.835
Tổng số
60.000.000
8.623.009
68.623.009
HSBC - Tính trên Số dư nợ giảm dần ở mức lãi suất 25%
Tháng
1
Nợ gốc
4.410.986
Tiền lãi
1.291.667
Số tiền phải trả
5.702.652
Tháng
2
Nợ gốc
4.467.341
Tiền lãi
1.235.311
Số tiền phải trả
5.702.652
Tháng
3
Nợ gốc
4.673.118
Tiền lãi
1.029.534
Số tiền phải trả
5.702.652
Tháng
4
Nợ gốc
4.734.974
Tiền lãi
967.678
Số tiền phải trả
5.702.652
Tháng
5
Nợ gốc
4.775.684
Tiền lãi
926.968
Số tiền phải trả
5.702.652
Tháng
6
Nợ gốc
4.933.113
Tiền lãi
769.540
Số tiền phải trả
5.702.652
Tháng
7
Nợ gốc
5.058.111
Tiền lãi
644.541
Số tiền phải trả
5.702.652
Tháng
8
Nợ gốc
5.103.837
Tiền lãi
598.815
Số tiền phải trả
5.702.652
Tháng
9
Nợ gốc
5.262.762
Tiền lãi
439.890
Số tiền phải trả
5.702.652
Tháng
10
Nợ gốc
5.345.720
Tiền lãi
356.932
Số tiền phải trả
5.702.652
Tháng
11
Nợ gốc
5.460.802
Tiền lãi
241.851
Số tiền phải trả
5.702.652
Tháng
12
Nợ gốc
5.773.553
Tiền lãi
120.282
Số tiền phải trả
5.893.835
Tháng
Tổng số
Nợ gốc
60.000.000
Tiền lãi
8.623.009
Số tiền phải trả
68.623.009

Mặc dù lãi suất trên số dư nợ giảm dần cao hơn nhưng tiền lãi phải trả trên dư nợ giảm dần ít hơn tiền lãi phải trả trên dư nợ cố định do cách tính lãi khác nhau.

Lãi suất nêu trên chỉ mang tính chất minh họa và có thể thay đổi theo tình hình thị trường.

Khi có nhu cầu vay, Quý khách nên hỏi rõ mức lãi suất được tính trên dư nợ cố định hay dư nợ giảm dần hoặc tổng số tiền lãi phải trả trên khoản vay.

Điều kiện hợp lệ

  • Công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú dài hạn tại: Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Bà Rịa Vũng Tàu, Tây Ninh, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng,  Đà Nẵng. Thành phố Hội An, Tam Kỳ (Quảng Nam), Thành phố Huế (Huế). 
  • Tuổi từ 18 đến 60
  • Thu nhập ròng hàng tháng từ 8 triệu trở lên và thời gian làm việc trên 1 năm
  • Lương được trả vào tài khoản ngân hàng

Hồ sơ đăng ký

  • Đơn vay (bản chính)
  • CMND (bản sao có công chứng hoặc mang bản chính đến Ngân hàng để đối chiếu, ngày cấp CMND không quá 15 năm, các thông tin và hình ảnh còn rõ ràng)
  • Trường hợp nơi ở hiện tại cùng địa chỉ với hộ khẩu: Hộ khẩu thường trú (Bản sao có công chứng hoặc mang bản chính đến Ngân hàng để đối chiếu). Trường hợp nơi ở hiện tại KHÔNG cùng địa chỉ với hộ khẩu. Hộ khẩu thường trú và KT3 (bản sao có công chứng hoặc mang bản chính đến Ngân hàng để đối chiếu), hoặc Giấy xác nhận tạm trú tại nơi ở hiện tại (bản chính, có xác nhận của cơ quan địa phương. Ngày chứng thực không được quá một tháng).
  • Hợp đồng lao động đã ký trên 1 năm (bản sao có công chứng hoặc mang bản chính đến Ngân hàng để đối chiếu) hoặc giấy xác nhận chức vụ, thời gian công tác và mức lương (bản chính)
  • Bản sao kê tài khoản của ngân hàng (sổ phụ ngân hàng) thể hiện mức lương của 3 tháng gần nhất (bản chính)
  • Hóa đơn điện thoại gần nhất tại địa chỉ cư trú hiện tại (hoặc hóa đơn tiền điện hay hóa đơn tiền nước)

Đăng ký qua điện thoại

Liên hệ với Ngân hàng:

(84 28) 37 247 247 (miền Nam)

(84 24) 62 707 707 (miền Bắc)

Tổng đài hoạt động hằng ngày từ 8h sáng đến 10h đêm.

Sản phẩm liên quan

 

Tạo ra một không gian sống mới thoải mái cho cả gia đình.

 

Giải quyết nhu cầu vốn trước khi Tiền gửi tiết kiệm của Quý khách đáo hạn.

 

Với sản phẩm Vay mua nhà trả góp, HSBC chung tay giúp bạn và gia đình sở hữu ngôi nhà mơ ước.