Vay Tiêu Dùng HSBC

Hãy để HSBC giúp Quý khách đạt được những mục tiêu của mình đồng thời tận hưởng một cuộc sống trẻ trung, thoải mái và tiện nghi.

Lợi ích

  • Giải ngân nhanh trong vòng 48 giờ
  • Khoản vay lên đến 500 triệu VND
  • Thời hạn vay linh hoạt lên đến 60 tháng
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn
  • Lãi suất được tính trên dư nợ giảm dần
    Xem so sánh cách tính lãi như bảng bên dưới

So sánh cách tính lãi suất Vay Tiêu Dùng

Ngân hàng HSBC áp dụng phương pháp tính lãi suất trên số dư nợ giảm dần. Bên dưới là ví dụ minh họa về cách tính tiền lãi cho khoản vay 60 triệu đồng trong thời hạn 12 tháng:

Tính trên số dư nợ cố định ở mức lãi suất 9%/năm.
Tháng
Nợ gốc
Tiền lãi
Số tiền phải trả
1 5.000.000 443.836
5.443.836
2 5.000.000 443.836
5.443.836
3 5.000.000 443.836
5.443.836
4 5.000.000 443.836
5.443.836
5 5.000.000 443.836
5.443.836
6 5.000.000 443.836
5.443.836
7 5.000.000 443.836
5.443.836
8 5.000.000 443.836
5,443,836
9 5.000.000 443.836
5.443.836
10 5.000.000 443.836
5.443.836
11 5.000.000 443.836
5.443.836
12 5.000.000
443.836
5.443.836
Tổng số
60.000.000 5.326.027
65.326.027
Tính trên số dư nợ cố định ở mức lãi suất 9%/năm.
Tháng
1
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
443.836
Số tiền phải trả
5.443.836
Tháng
2
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
443.836
Số tiền phải trả
5.443.836
Tháng
3
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
443.836
Số tiền phải trả
5.443.836
Tháng
4
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
443.836
Số tiền phải trả
5.443.836
Tháng
5
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
443.836
Số tiền phải trả
5.443.836
Tháng
6
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
443.836
Số tiền phải trả
5.443.836
Tháng
7
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
443.836
Số tiền phải trả
5.443.836
Tháng
8
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
443.836
Số tiền phải trả
5,443,836
Tháng
9
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
443.836
Số tiền phải trả
5.443.836
Tháng
10
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
443.836
Số tiền phải trả
5.443.836
Tháng
11
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
443.836
Số tiền phải trả
5.443.836
Tháng
12
Nợ gốc
5.000.000
Tiền lãi
443.836
Số tiền phải trả
5.443.836
Tháng
Tổng số
Nợ gốc
60.000.000
Tiền lãi
5.326.027
Số tiền phải trả
65.326.027
HSBC - Tính trên số dư nợ giảm dần ở mức lãi suất 15,99%/năm
Tháng
Nợ gốc
Tiền lãi
Số tiền phải trả
1 4.576.165
788.548
5.443.568
2 4.763.722
727.370
5.443.568
3 4.799.962
665.387
5.443.568
4 4.840.852
602.590
5.443.568
5 4.868.533
538.968
5.443.568
6 4.984.294
474.509
5.443.568
7 5.020.310
409.203
5.443.568
8 5.088.488
343.039
5.443.568
9 5.166.818
276.006
5.443.568
10 5.213.838
208.091
5.443.568
11 5.312.600
139.284
5.443.568
12 5.364.418
69.573
5.363.325
Tổng số
60.000.000
5.242.568
65.242.568
HSBC - Tính trên số dư nợ giảm dần ở mức lãi suất 15,99%/năm
Tháng
1
Nợ gốc
4.576.165
Tiền lãi
788.548
Số tiền phải trả
5.443.568
Tháng
2
Nợ gốc
4.763.722
Tiền lãi
727.370
Số tiền phải trả
5.443.568
Tháng
3
Nợ gốc
4.799.962
Tiền lãi
665.387
Số tiền phải trả
5.443.568
Tháng
4
Nợ gốc
4.840.852
Tiền lãi
602.590
Số tiền phải trả
5.443.568
Tháng
5
Nợ gốc
4.868.533
Tiền lãi
538.968
Số tiền phải trả
5.443.568
Tháng
6
Nợ gốc
4.984.294
Tiền lãi
474.509
Số tiền phải trả
5.443.568
Tháng
7
Nợ gốc
5.020.310
Tiền lãi
409.203
Số tiền phải trả
5.443.568
Tháng
8
Nợ gốc
5.088.488
Tiền lãi
343.039
Số tiền phải trả
5.443.568
Tháng
9
Nợ gốc
5.166.818
Tiền lãi
276.006
Số tiền phải trả
5.443.568
Tháng
10
Nợ gốc
5.213.838
Tiền lãi
208.091
Số tiền phải trả
5.443.568
Tháng
11
Nợ gốc
5.312.600
Tiền lãi
139.284
Số tiền phải trả
5.443.568
Tháng
12
Nợ gốc
5.364.418
Tiền lãi
69.573
Số tiền phải trả
5.363.325
Tháng
Tổng số
Nợ gốc
60.000.000
Tiền lãi
5.242.568
Số tiền phải trả
65.242.568

Mặc dù lãi suất trên số dư nợ giảm dần cao hơn nhưng tiền lãi phải trả trên dư nợ giảm dần ít hơn tiền lãi phải trả trên dư nợ cố định do cách tính lãi khác nhau.

Lãi suất nêu trên chỉ mang tính chất minh họa và có thể thay đổi theo tình hình thị trường.

Khi có nhu cầu vay, Quý khách nên hỏi rõ mức lãi suất được tính trên dư nợ cố định hay dư nợ giảm dần hoặc tổng số tiền lãi phải trả trên khoản vay.

Điều kiện hợp lệ

  • Công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú dài hạn tại: Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Bà Rịa Vũng Tàu, Tây Ninh, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng,  Đà Nẵng. Thành phố Hội An, Tam Kỳ (Quảng Nam), Thành phố Huế (Huế). 
  • Tuổi từ 18 đến 60
  • Thu nhập ròng hàng tháng từ 8 triệu trở lên và thời gian làm việc trên 1 năm
  • Lương được trả vào tài khoản ngân hàng

Hồ sơ đăng ký

  • Đơn vay (bản chính)
  • CMND (bản sao có công chứng hoặc mang bản chính đến Ngân hàng để đối chiếu, ngày cấp CMND không quá 15 năm, các thông tin và hình ảnh còn rõ ràng)
  • Trường hợp nơi ở hiện tại cùng địa chỉ với hộ khẩu: Hộ khẩu thường trú (Bản sao có công chứng hoặc mang bản chính đến Ngân hàng để đối chiếu). Trường hợp nơi ở hiện tại KHÔNG cùng địa chỉ với hộ khẩu. Hộ khẩu thường trú và KT3 (bản sao có công chứng hoặc mang bản chính đến Ngân hàng để đối chiếu), hoặc Giấy xác nhận tạm trú tại nơi ở hiện tại (bản chính, có xác nhận của cơ quan địa phương. Ngày chứng thực không được quá một tháng).
  • Hợp đồng lao động đã ký trên 1 năm (bản sao có công chứng hoặc mang bản chính đến Ngân hàng để đối chiếu) hoặc giấy xác nhận chức vụ, thời gian công tác và mức lương (bản chính)
  • Bản sao kê tài khoản của ngân hàng (sổ phụ ngân hàng) thể hiện mức lương của 3 tháng gần nhất (bản chính)
  • Hóa đơn điện thoại gần nhất tại địa chỉ cư trú hiện tại (hoặc hóa đơn tiền điện hay hóa đơn tiền nước)

Đăng ký qua điện thoại

Liên hệ với Ngân hàng:

(84 28) 37 247 247 (miền Nam)

(84 24) 62 707 707 (miền Bắc)

Tổng đài hoạt động hằng ngày từ 8h sáng đến 10h đêm.

Sản phẩm liên quan

 

Tạo ra một không gian sống mới thoải mái cho cả gia đình.

 

Giải quyết nhu cầu vốn trước khi Tiền gửi tiết kiệm của Quý khách đáo hạn.

 

Với sản phẩm Vay mua nhà trả góp, HSBC chung tay giúp bạn và gia đình sở hữu ngôi nhà mơ ước.